| bí danh | dt. Tên riêng, hiệu riêng, chỉ dùng trong nội-bộ. |
| bí danh | dt. Tên dùng thay tên thật để giữ bí mật: đặt bí danh o có nhiều bí danh o gọi theo bí danh. |
| bí danh | dt (H. bí: kín; danh: tên) Tên tự đặt thay cho tên thật để giữ bí mật: Phần đông chiến sĩ cách mạng có bí danh. |
| Tớ tìm ra đây xin nương náu anh em một thời gian không biết có được không? Quý danh là gì? Tớ họ Thái tên là Lưỡng... Khbí danh bí danh à? Có. |
| Rồi lời kể của Đại tá Nguyễn Đức Hùng , bbí danhTư Chu , nguyên Chỉ huy trưởng Lực lượng biệt động Sài Gòn về hành trình bí mật đột nhập , áp sát các mục tiêu của các chiến sĩ biệt động. |
| Theo tài liệu ghi lại , tháng 5/1964 , đơn vị bảo đảm mang số bbí danhJ9 T700 thuộc đội Biệt động Sài Gòn , sau khi tìm hiểu đã quyết định mua căn nhà trên , vì có vị trí gần khu quân sự và cơ quan đầu não của Mỹ Việt Nam Cộng hòa. |
| Đại tá Thái Doãn Mẫn (từng hoạt động với bbí danhHuỳnh Xuân Nam , Chín Thủy , Tám Nam ; nguyên Phó ban An ninh T4 , phụ trách trực tiếp lực lượng trinh sát vũ trang nội đô B5) thì nhấn mạnh : Người dân yêu nước không sợ bị bắt bớ , giam cầm ; hết lòng che chở cán bộ , chiến sĩ ; chứa vũ khí trong nhà ; cung cấp mọi phương tiện cần thiết cho việc đánh địch ; dùng nơi ở của mình làm trạm giao liên , hộp thư... Họ là nguồn động lực để xây dựng lực lượng chiến đấu tại chỗ. |
| Có thể đây là một cái duyên..." Tác giả của Vạn Dặm Xuân với bbí danhlà Bí Bứt Bông chia sẻ. |
| Cuối năm 1944 , được chọn vào Đội Việt Nam TTGPQ với bbí danhTô Tiến Lực. |
* Từ tham khảo:
- bí diệu
- bí đao
- bí đao tiềm
- bí đỏ
- bí đỏ hầm dừa
- bí đỏ xào