| bí | dt. (thực) Loại dây bò trên giàn hoặc dưới đất, lông nhám trái to: Bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy là khác giống nhưng chung một giàn (CD) |
| bí | (BẾ) tt. Tắc, không thông // (B) Chịu, không giải được, không đường lui, tới: Gặp bài toán nầy, tôi bí; Cờ bị chiếu bí. |
| bí | tt. Kín, giữ kín, riêng-biệt, người ngoài không biết được. |
| bí | - 1 dt. (thực) Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt: Hoa bí bò leo nở cánh vàng (Huy Cận); Cắt dây bầu, dây bí, chẳng ai cắt dây chị, dây em (cd). - 2 tt. 1. Tắc, không thông: Bí tiểu tiện 2. Khó khăn, không có lối gỡ được: Cờ tiên nước bí, thơ tiên túng vần (BNT). |
| bí | dt. 1. Cây trồng ở vườn nhà, mọc bò hoặc leo, quả làm thức ăn: giàn bí o trồng bí o Bầu ơi thương lấy bí cùng, Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn (cd.). 2. Quả bí và các sản phẩm làm từ quả bí: mua cân bí . canh bí o mứt bí. |
| bí | tt. 1. Không thông thoáng, không thoát ra ngoài được: căn phòng bí hơi o bí tiểu tiện. 2. Bế tắc, không sao tìm ra lối giải quyết: gỡ thế bí o bí quá làm càn. |
| bí | Kín riêng, không công khai: bí ẩn o bí danh o bí thư o bí thơ o bí truyền. |
| bí | dt (thực) Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt: Hoa bí bò leo nở cánh vàng (Huy Cận); Cắt dây bầu, dây bí, chẳng ai cắt dây chị, dây em (cd). |
| bí | tt 1. Tắc, không thông: Bí tiểu tiện. 2. Khó khăn, không có lối gỡ được: Cờ tiên nước bí, thơ tiên túng vần (BNT). |
| bí | dt. Loài cây dây, có quả, nấu ăn được: Khi xưa ăn đâu ở đâu. Bây giờ có bí chê bầu rằng hôi (C.d). |
| bí | tt. Không thông, tắc bế: Quân tử nhờ trời qua vận bí (Thơ cổ). |
| bí | tt. Kín, không ai biết được. |
| bí | d. Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu thức ăn và làm mứt. |
| bí | t. 1. Tắc lại không thông: Bí tiểu tiện. 2. Khó khăn không có lối thoát: Cờ gặp nước bí. 3. X. Lược bí. |
| bí | Một loài cây dây có quả nấu ăn được: Làm trai có chí, trồng bí hơn trồng bầu (T-ng). Văn-liệu: Cắt dây bầu dây bí, chẳng ai cắt dây chị dây em (Ph-ng). Khi xưa ăn đâu ở đâu, Bây giờ có bí chê bầu rằng hôi (C-d). Làm dàn cho bí leo chơi, Chẳng may bí dột, mùng-tơi leo cùng (C-d). |
| bí | Tắc, không thông: Bí tiểu-tiện, bí đại-tiện. Nghĩa bóng là không được hanh-thông: Gặp lúc bí. Văn-liệu: Cờ phải nước bí như bị phải trời mưa (T-ng). Quân-tử nhờ trời qua vận bí (Thơ cổ). |
| bí | Giấu kín, không hở cho ai biết. |
| Theo sau nàng là đứa em gái họ , xách cho nàng một gói quần áo và các đồ lặt vặt như chiếc lược bbí, chiếc lược thưa , một cái gương Cô Ba sáu xu , con dao bổ cau... Ngần ấy thứ bọc cẩn thận trong một miếng nhật trình cũ. |
Trương mỉm cười tự cho mình ở địa vị một nhà trinh thám đứng trước một sự bí mật cần phải khám phá. |
| Nếu tôi cũng có thể như anh được... Chúc nhìn bạn mỉm cười : Hôm nay trông anh có vẻ bí mật tệ. |
Dũng đáp : Đời người nào mà không có sự bí mật ẩn ở trong. |
Rồi Thảo ghé vào tai Loan có vẻ bí mật : Tôi có một chuyện cần nói với chị hôm nay. |
Chàng hạ thấp giọng có vẻ bí mật : Và cả tiếng cô Khánh nữa. |
* Từ tham khảo:
- bí ẩn
- bí bách
- bí bái
- bí be
- bí beng
- bí bét