| bí bách | tt. 1. (Bụng) căng đầy, nê ứ, khó tiêu: ăn lắm thứ, bụng bí bách quá. 2. Túng quẫn khó tìm lối thoát trong trạng thái bức xúc: tình trạng bí bách . đã bí bách lắm rồi. |
| Với ”giang sơn“ của mình , sự có mặt của bố mẹ hoặc chị em ruột thịt còn bí bách gò bó huống hồ là cháu chồng. |
| Với "giang sơn" của mình , sự có mặt của bố mẹ hoặc chị em ruột thịt còn bí bách gò bó huống hồ là cháu chồng. |
| Tuy nhiên cũng đừng ép buộc mình phải cho đi quá nhiều bởi bạn sẽ cảm thấy bbí bách, nặng nề , mà ngược lại hãy nhận lại một ít cho riêng mình để đời sống vợ chồng thật sự là quà tặng cho nhau. |
| Quá bbí bách, gia đình chị đành dựng lều ra khu tái định cư ở tạm , đòi chính quyền giải quyết. |
| Cụ thể , chế độ dinh dưỡng thiếu khoa học khiến da bbí bách, đổ dầu , tiết bã nhờn nhiều hơn , suy yếu hàng rào bảo vệ. |
| Bởi vậy , Thảo cảm thấy bbí báchvề kinh tế nên đã nảy sinh ý định giết người , cướp tài sản. |
* Từ tham khảo:
- bí bái
- bí be
- bí beng
- bí bét
- bí bích
- bí bơ