Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bều
Nổi trên mặt nước. Xem "lều-bều".
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
tra của
-
tra-nã
-
tra-tiễu
-
tra-trỉ
-
tra-tể
-
trà-bôi
* Tham khảo ngữ cảnh
Đợi Lương vẹt đám rác trôi lều
bều
, trồi đầu lên , Bông hét :
Chê thân tui dơ dáy , nhơ nhớp nên không dám động vô tui chớ gì.
mấy anh tuần phu canh ngày , ken vai vây lấy rá cơm đi hới và chầu nước suýt ruồi chết nổi lều
bều
soàn soạt vừa và , vừa nuốt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bều
* Từ tham khảo:
- tra của
- tra-nã
- tra-tiễu
- tra-trỉ
- tra-tể
- trà-bôi