| béo tốt | tt. Béo, trông khoẻ mạnh: người béo tốt khoẻ mạnh o Dạo này trông anh có vẻ béo tốt hon. |
| béo tốt | tt Béo, khoẻ mạnh và trông đẹp: Ông cụ đã có tuổi mà vẫn còn béo tốt. |
| béo tốt | tt. Mập-mạnh. |
| béo tốt | t. Mập mạp và khoẻ mạnh. |
| Mà bbéo tốtquá. |
Dũng đưa mắt nhìn đám người chung quanh mình , những bộ mặt béo tốt , hồng hào như lộ vẻ vui sống , sống thoả thuê mãn nguyện. |
Như một con gà trống thiến , như một con lợn không tư tưởng lẫn lộn trong nơi bẩn thỉu mà vẫn béo tốt , Bìm một ngày một béo hơn , mắt Bìm một ngày một toét thêm ra. |
Tám Bính tê mê như người mất hồn , lờ đờ ngoái cổ nhìn với đứa con béo tốt nằm rũ trên chiếu. |
| Nhưng không như những gì tôi vẫn hình dung về sadhu như gầy gò , tóc tai xơ xác vì sống khổ hạnh , sadhu ở đây nhiều người béo tốt , phốp pháp , vải cuốn ngoài sạch bong không một vết bẩn. |
| Cho đến rạng sáng 7 6 1997 , cái chết ập đến , con người có thời béo tốt bảy tám chục cân gì đó , giờ héo hon chỉ còn một nửa , ai nhìn cũng xót. |
* Từ tham khảo:
- béo tròn như cối xay
- béo trương béo nứt
- bẹo
- bẹo
- bẹo gan
- bẹo hình bẹo dạng