| bẹo | đt. Chưng, đưa ra để khiêu-gợi sự thèm muốn của người: Bẹo của cũng có tội như kẻ cướp; Bẹo cho con nít nó đòi! |
| bẹo | đgt. Véo: bẹo má. |
| bẹo | đgt. Trưng ra, bày ra để khêu gợi, quyến rũ: Đừng có đưa đồ chơi ra để bẹo con người ta. |
| bẹo | đgt 1. Lấy một ít bằng hai đầu ngón tay: Bẹo tí xôi. 2. Như beo3: Beo tai. |
| bẹo | dt. Lấy hai đầu ngón tay kẹp lại cho đau. |
| bẹo | đg. Cấu ra một tí. Bẹo thuốc lào. |
| bẹo | đg. (đph). Nh. Bêu; Nêu ra cho người ta ngó thấy. |
| bẹo | Lấy hai ngón tay bóp thịt lại làm cho đau. Cũng giống như "beo, béo". |
| Con trông cha hơi ốm ! Ông giáo đưa tay bẹo má mình , buồn rầu đáp : Độ này cha không ngủ được. |
| Cô chạy lại bẹo má con Út , vuốt tóc con bé lớn , thăm hỏi vợ viên cai đội. |
| Con bẹo thịt ở ngực ra để ấn cái núm bé xíu ấy vào miệng búp bê thủ thỉ dịu dàng : "Con ngoan của mẹ , bú tí đi nào". |
| Mẹ quan sát con. Mẹ sờ vào ngực con Đã xuống sữa rồi đấy ! Ôi , giá như bây giờ con chơi trò đồ hàng , búp bê , mẹ con , con không phải bẹo thịt ra nữa |
Ba của bạn đứng trên gác lửng nhìn xuống thấy một "thằng nhóc" cứ ngồi ngả qua ngả lại , vuốt tóc , bẹo má con gái mình thoải mái , khi hứng lên lại thò tay qua quàng vai bá cổ một cách tự nhiên thì lấy làm thắc mắc lắm. |
| Bà băn khoăn quá , lạ lùng nữa , đành phải tặc lưỡi , cụ thể : Nhưng thân mật đến mức quàng vai , bẹo má thì tôi thấy hơi kỳ ! Tới đây thì đôi mắt của mẹ Tóc Ngắn trố lên : Có gì đâu mà kỳ hở chị? Mẹ bạn thở dài : Tất nhiên là tụi nó còn nhỏ , không ý thức được các hành vi của mình , nhưng tôi với chị là người lớn , nên tìm cách giảng giải , uốn nắn cho tụi nó... Uốn nắn.... |
* Từ tham khảo:
- bẹo gan
- bẹo hình bẹo dạng
- bẹo mặt
- bẹo nhẹo
- bép
- bép xép