| boong ke | (bunker) dt. Hầm ẩn nấp cho binh lính: Bọn lính chui vào những hầm boong-ke. |
| boong ke | dt (tg Đức: bunker) 1. Công sự kiên cố: Địch đã xây boong-ke trước cơ quan. 2. Người nhất định không nao núng: Làm sao mà khuất phục được cái boong-ke ấy. |
| Nó nằm trong một bboong kemà quân đội Thụy Sĩ đào trên nền đá granit. |
| Con đường nhỏ xuyên rừng dẫn đến chân núi đá có chứa bboong kecủa Xapo Chạy qua cao tốc , băng qua thêm một con đường nhỏ và chỉ vài phút sau chúng tôi đã có mặt tại chân núi. |
| Lối vào bboong keDeltails vận hành trung tâm dữ liệu trên mảnh đất 10.000 foot vuông , đã từng là một boong ke cũ , sâu vào bên trong nền đá granit 320 mét. |
| Loại tên lửa này có thể được bắn đi từ trên không hoặc từ dưới mặt đất để tấn công xe tăng , xe bọc thép , tàu chiến , bboong ke... của đối phương. |
| Hoạt động của tên lửa Tomahawk (Ảnh : BBC News) Trước đó , theo tờ New York Times , Lầu Năm Góc thông báo đã phóng 59 quả tên lửa hành trình Tomahawk vào căn cứ Shayrat , nhắm thẳng vào chiến đấu cơ , thiết bị radar , bboong kevũ khí và kho nhiên liệu cũng như hệ thống phòng không của Syria. |
| Thượng tá Đỗ Hồng Minh : CAQ Đống Đa sẽ thành lập đoàn liên ngành với nóng cốt là CAQ , thanh tra GTVT , thanh tra Xây dựng , Văn hóa thông tin triển khai xuống hỗ trợ các địa bàn , các phường , tập trung các tuyến trọng điểm , bboong kevi phạm lớn mà phường chưa xử lý được. |
* Từ tham khảo:
- boóng
- bóp
- bóp
- bóp
- bóp bép
- bóp bụng