| bên nữ | dt. Phía đàn-bà (đối với bên nam) // X. Bên nam. |
Anh chào bên nam thì mất lòng bên nữ Anh chào quân tử bỏ bụng thuyền quyên Cho anh chào chung một tiếng kẻo chào riêng khó chào. |
| Cầm mảnh gỗ , gõ khẽ một chút vào đầu dây , cái dây bật vào thùng phát ra một thứ âm thanh giòn giã nhịp theo tiếng hát : Thình thùng thình ! Một đàn có trắng bay tung , Bêbên nữn nữ ta cùng cất lên , Cất lên một tiếng linh đình , Cho loan sánh phượng , cho mình sánh ta… Hát trống quân thường mô tả niềm vui hồn nhiên của dân ta. |
| Loạn rồi chăng? Tóc Ngắn tặc lưỡi : Bảnh Trai hát hay nhất trường bên nam , bạn hát hay nhất trường bên nữ , cả hai song ca mà không qua lọt à? Giải nhất ấy chứ ! Hột Mít chép miệng : Không phải mình nói chuyện đó. |
| bên nữnhất quyết không chịu hòa giải , Tưởng Kình Phu sẽ phải đối mặt với mức án nào đây nếu tội cố tình gây thương tích được cấu thành? |
| Anh vẫn tít mít với chuyến công tác bbên nữđồng nghiệp xinh đẹp nên không có mặt. |
| Trong buổi tiệc khai trương Kieu Hoang Winery cùng 300 vị khách mời , ông xuất hiện bbên nữdiễn viên Lý Băng Băng và một phụ nữ xinh đẹp. |
* Từ tham khảo:
- rũ rối cào bằng
- rũ rợi
- rũ rượi
- rũ tù
- rú
- rú