| bỏ xó | đt. Để một nơi, không dùng tới: Ông ấy bị bỏ xó rồi. |
| bỏ xó | đgt. 1. Bỏ vào góc, vào xó xỉnh nào đó, không quan tâm, nhìn ngó gì: Máy móc nhận về bỏ xó hết. 2. Thuộc loại vô dụng, đáng vứt bỏ: đồ bỏ xó o của bỏ xó. |
| bỏ xó | đgt Để vào một chỗ, không dùng đến: Bố mua sách về cho, lại chỉ bỏ xó một chỗ. tt Không có giá trị, vô dụng: Mua đồ bỏ xó này về làm gì?. |
| bỏ xó | bt. Bỏ vào một xó, không dùng tới nữa, không chăm sóc tới nữa: Ngr. Xoàng, hư thúi: Đồ bỏ xó. |
| bỏ xó | 1. đg. Để vào một chỗ, không dùng nữa. 2. t. Xoàng, hư hỏng, vô giá trị: Đồ bỏ xó. |
| bỏ xó | Để một nơi không dùng đến. |
| Khi anh bán cho người Eskimo cái tủ lạnh rồi họ đem về bbỏ xóthì lần sau anh có bán hàng gì khác họ cũng sẽ không tin anh. |
| Nhìn vào chiếc xe mui trần trên đây , chắc hẳn không ai nghĩ nó được xây dựng từ một chiếc Daewoo Celio đã 20 tuổi , vốn đã bị bbỏ xótừ lâu. |
| Không biết chuyên gia thể lực làm gì và số máy móc hiện đại được mua về có bbỏ xóhay không nhưng hình ảnh nhận thấy các cầu thủ HAGL thường bị chuột rút , mất sức ở cuối trận. |
| Đại gia thất thế , đàn con cưng bạc tỉ phải bbỏ xó. |
| Sốc khi phát hiện chiếc bát bbỏ xógiá gần 1 ,7 tỉ đồng. |
* Từ tham khảo:
- bỏ xới
- bỏ xụi
- bỏ xừ
- bõ
- bõ
- bõ bèn