| bỏ túi | đgt. 1. Lấy tiền của công làm của riêng: Ngoài nộp công quỹ ra, nó còn bỏ túi được một ít. 2. Thuộc cỡ nhỏ, tiện để bỏ túi mang đi: từ điển bỏ túi. |
| bỏ túi | đgt Giữ một vật mình không có quyền lấy: Kẻ tham nhũng đã bỏ túi hàng tỉ đồng. tt Nhỏ lắm, có thể để trong túi được: Một quyển từ điển bỏ túi. |
| bỏ túi | 1. đg. Giữ cho mình một vật mình không có quyền lấy: Bỏ túi tiền bán giấy lộn của cơ quan. 2. t. Nhỏ, có thể để trong túi: Sách bỏ túi. |
| Chốc chốc nàng lại cầm cái đồng hồ bỏ túi của Văn cho mượn để lại gần ánh đèn xem giờ. |
Ngọc y phục chỉnh tề , rồi gấp thư cho vào phong bì , bỏ túi ra đi. |
| Còn mảnh này cô bỏ túi. |
| Dần dần , tay ông run lập cập và hai giọt lệ từ từ chảy trên gò má : không biết đó là biểu hiện sự giận hay lòng thương , vì ông không thốt một lời , thong thả gấp nhỏ tờ giấy bỏ túi. |
Thoáng nhìn qua , tôi cũng biết trong ví nhiều tiền lắm : ngoài số tiền bạc lẻ hắn mang ra trả , tôi còn thấy gấp ở ngăn trên đến năm , sáu cái giấy bạc một trăm nữa , những giấy bạc mới , màu còn tươi nguyên " Quái , thằng cha này làm gì mà lắm tiền thế ? Mình thì chả bao giờ có đến được một trăm bạc bỏ túi ! " Tôi nghĩ thầm và so sánh thế. |
| Có chữ nghĩa gì bỏ túi không ? Dạ , cháu đã đỗ xép phi ca (tiểu học) tháng sáu năm ngoái. |
* Từ tham khảo:
- bỏ vạ cáo gian
- bỏ vật bỏ vạ
- bỏ xác
- bỏ xó
- bỏ xới
- bỏ xụi