| bẻ vặn | đt. Bẻ ngược cái lý của người rồi nhân đó hỏi vặn lại cho người không trả lời được. |
| bẻ vặn | đt. Vừa bẻ vừa vặn cho lìa. |
| bẻ vặn | Bẻ lẽ này lại bẻ lẽ khác, bẻ cho hết lẽ. |
Trác cố ngọt ngào phân giải , nhưng mợ phán cũng chẳng nghe : Mày đi hàng năm , bảy ngày , chơi cho chê cho chán rồi bây giờ vác mặt về đây mày còn sinh chuyện với bà ? Trác chẳng nói gì , cúi mặt vò quần áo ; mợ phán ra tận nơi cầm đầu , bbẻ vặnlên rồi chõ mồm hẳn vào mặt nàng : Từ bận sau mẹ mày ốm chứ mẹ mày chết , mày cũng phải ở nhà hầu hạ bà , rửa trôn rửa đít cho con bà. |
| Tôi đã biết tính anh thích ăn ngon , ưu phép tắc tôn ti trật tự , hay bắt bẻ vặn. |
* Từ tham khảo:
- nhã-lượng
- nhã-ngoạn
- nhã-ngôn
- nhã-nhân
- nhã-sĩ
- nhã-tập