| be thuyền | dt. Vành, thanh gỗ dài đóng dọc theo ván thuyền để bước đi hoặc ngồi lên: Bây giờ kể chuyện Vân-Tiên, Năm canh ngồi dựa be thuyền thở-than (LVT) |
| be thuyền | dt Những tấm gỗ đóng thêm vào mạn thuyền để chở được nhiều hơn: Chở nặng quá, nước sông chấm be thuyền. |
| be thuyền | d. Tấm gỗ đóng thêm vào thành thuyền cho cao lên để chở được nhiều hơn. |
| Tôi chồm người ra be thuyền , kêu to : Dừng lại đây bắt một mớ chim đi , tía ! Sân chim có chủ , không bắt của người ta được đâu ! Tía nuôi tôi bảo. |
* Từ tham khảo:
- bán trả dần
- bán trả góp
- bán trôn nuôi miệng
- bán trời không mời thiên lôi
- bán trời không văn tự
- bán tự động