| bán trời không văn tự | 1. Ba hoa khoác lác: Nhiều người khi nói về mình thì ba hoa, bán trời không văn tự. 2. Ngang tàng liều lĩnh, bất chấp lề luật, không cần biết đúng sai: Đua xe máy lại đánh nhau với cảnh sát thì đúng là bán trời không văn tự. |
| bán trời không văn tự | ng Liều lĩnh, bừa bãi quá: Một số nhà văn ba hoa, bán trời không văn tự (XDiệu). |
| bán trời không văn tự | Liều lĩnh hoang phí. |
| bán trời không văn tự |
|
| Đã biết tính hắn ba hoa bán trời không văn tự , còn cả tin , hồi hộp trông chờ hắn trở lại. |
| Hóa ra là mụ X. bị kỉ luật buộc nghỉ hưu non , hành nghề cò kiện gần năm nay , suốt ngày lê lết bbán trời không văn tự, lừa bịp những kẻ dại dột ngây thơ. |
* Từ tham khảo:
- bán tự động
- bán tự vi sư
- bán tước mua quan
- bán vãi
- bán vàm
- bán vợ đợ con