| bình yên vô sự | Nh. Bình an vô sự. |
| bình yên vô sự | ng (H. vô: không; sự: việc) Được sống yên ổn, không có việc gì khiến phải lo lắng: Đã hết chiến tranh, cả nhà được binh yên vô sự. |
| Quân Pháp không còn có thể bbình yên vô sựtiến vào Khu 10 như vào đất không người nữa". |
| 9 lần vỡ ống , chỉ có ống cứ vỡ còn tất cả vẫn bbình yên vô sự? |
* Từ tham khảo:
- bỉnh
- bỉnh bút
- bỉnh chúc dạ du
- bỉnh phong
- bĩnh
- bính