| bể khổ | dt. Nỗi đau khổ ở đời: Đời là bể khổ. |
| bể khổ | dt. Cuộc sống ở đời với đầy nỗi khổ nhục, theo quan niệm đạo Phật: Đời là một bể khổ. |
| bể khổ | d. Thế gian đầy khổ não, theo thuyết nhà Phật. |
| Vì nếu không có Phật trời thì bể khổ của nhân loại còn bao la đến đâu ! Anh chỉ cần đem anh ra làm cái ví dụ nhỏ bé cũng đủ hiểu cái lẽ chí công , chí thiện của đấng Thích Ca Mâu Ni. |
| Hai tiểu đồng đứng bên bàn rằng : Đức Phật nhà ta lấy từ bi làm bè , tế độ làm cửa , thương bể khổ trôi nổi , cứu sông mê đắm chìm. |
| Thế nên hãy sáng suốt biết gì tốt cho mình , đừng đâm đầu vào bbể khổđể rồi tự mình lau nước mắt. |
| Phật gia giảng cuộc đời này chính là một bbể khổvô biên , con người mới sinh ra là đã nhuốm mình trong khổ não , muộn phiền , từ lúc lọt lòng đến khi nhắm mắt xuôi tay luôn là như thế. |
| Quay đầu bbể khổphải trầm luân ĐKN (st). |
| Học cách chịu khổ Đời là bbể khổ, bây giờ bạn không khổ , sau này sẽ càng khổ. |
* Từ tham khảo:
- bể khổ bến mê
- bể lắng
- bê lắng có lớp cặn lơ lửng
- bể lặng sóng yên
- bể lặng trời trong
- bể lọc