| bể lắng | dt. Bể nước dùng để tách hỗn hợp chất lơ lửng ra khỏi chất lỏng bằng cách lắng chúng dưới tác dụng của trọng lực ở tốc độ dòng chảy nhỏ, được áp dụng làm sạch nước trong những hệ thống công trình đầu mối thuỷ lợi, hệ thống cấp nước, thoát nước. |
| Đồng nghĩa với lượng nước thải trực tiếp ra các bể chứa , bbể lắngtrước khi thải ra môi trường sẽ rất lớn. |
| Từ đó , chủ động xây dựng , gia cố lại hệ thống bể chứa , bbể lắngđảm bảo để không ảnh hưởng đến môi trường xung quanh. |
| Những vòi nước thải đen ngòm xả vào bbể lắng. |
| Mạch nước thải rò rỉ từ bbể lắngcủa Công ty gây ô nhiễm môi trường. |
| Được biết , sau khi nhận được phản ánh của người dân , cũng như cơ quan chức năng , phía Công ty INVINCO đã cho chặn lại nguồn nước thải bị rò rỉ ; đào thêm 2 bbể lắngnước tại khu vực đầu ruộng của người dân để phòng trường hợp nước thải tràn ra do mưa lớn. |
| Phía sau , hai bbể lắnglọc cũng đã rêu phong , cỏ xung quanh mọc um tùm. |
* Từ tham khảo:
- bê lắng có lớp cặn lơ lửng
- bể lặng sóng yên
- bể lặng trời trong
- bể lọc
- bể lọcchậm
- bể mánh