| bế bồng | đt. Bồng cả hai tay hai đứa con hoặc tay bồng tay dắt hay xách đồ: Tội-nghiệp! Bế-bồng lịu-địu! // (R) Bồng-trống, dắt-díu, cồn-cả ra đi: Cha con nhà ấy bế-bồng ra đi Sấm |
| bế bồng | Nh. Bồng bế. |
| bế bồng | đgt Như Bồng bế. |
| bế bồng | dt. ấm bồng: Bao giờ sen mọc biển đông, Cha con nhà Nguyễn bế-bồng nhau đi (Sám-ngữ) |
| bế bồng | đg. Nói tình trạng đông con cái. |
| bế bồng | (Tiếng đôi) Cùng một nghĩa như "bế": Bao giờ sen mọc bể đông, Cha con nhà Nguyễn bế-bồng nhau đi (Sấm-ngữ). |
| Người gồng gánh , kẻ bế bồng , kẻ dắt díu. |
Bao giờ sen mọc bể Đông Cha con nhà Nguyễn bế bồng nhau đi. |
| Bố mẹ giục vợ chồng Du có cháu để bế bồng. |
| Mẹ giục mau có cháu bế bồng , anh lại càng khổ tâm hơn. |
| Dù đã hỏi dễ mấy chục lần , lần nào bà cũng tròn mắt rứa à , rứa a và thường bất giác đưa tay ra trước Xuân người hơi nhịp nhịp như đang bế bồng thằng nhỏ. |
| Nhiều hộ dân vẫn chưa được cấp đất để xây dựng nhà cửa , mà phải sống trong cảnh màn trời chiếu đất hoặc bbế bồngnhau đi thuê trọ trong những căn phòng chật hẹp. |
* Từ tham khảo:
- bế chứng
- bế giảng
- bế khổng
- bế kinh
- bế mạc
- bế nguyệt lu hoa