| bể bơi | - dt. Nơi chứa nước để bơi lội: Xây bể bơi ngay trong khách sạn. |
| bể bơi | dt. Công trình xây dựng bể chứa nước làm nơi bơi lội: xây bể bơi trong câu lạc bộ o mua vé vào bể bơi. |
| bể bơi | dt Nơi chứa nước để bơi lội: Xây bể bơi ngay trong khách sạn. |
| bể bơi | d. Công trình xây dựng chứa nước, cùng với các thiết bị phụ dùng vào việc tập và thi bơi, nhào lộn. |
| Nhà Trinh ở mãi trên Quảng Bá , gần bể bơi , xuống đây cũng phải năm , sáu cây số chứ có gần gặn gì ! Tôi kéo Trinh vào ngồi giữa bạn bè. |
| Chàng Siêu Thị săn đón , sau khi ký kết tài trợ hẳn một bể bơi hiện đại sau trường. |
| Rồi bùng binh thợ làm , côngtennơ ngất nghểu súc bùn rền rĩ khai trương cho bể bơi. |
Grand Mee Ya này có bể bơi , nhà hàng , trung tâm mua sắm , wifi miễn phí khắp sảnh. |
| Họ có sân Golf riêng , bể bơi riêng , phòng tập thể dục riêng , thậm chí có cả bãi biển riêng dành cho những người làm trong Hải quân và gia đình. |
| Một lần khác chúng tôi trở thành những người tham gia bữa tiệc bể bơi trong bộ phim của một trong những đạo diễn hàng đầu Bollywood. |
* Từ tham khảo:
- bể bù lu thế hũ
- bể cả
- bể cạn
- bể cạn non mòn
- bể chuyện
- bể dâu