| bẻ bai | dt. Chê-bai, bắt-bẻ: Làm thì chẳng thấy mặt nào, Ăn thì khối kẻ xen vào bẻ-bai (CD) // tt. Giéo-giắt, giọng buồn: Tiếng đàn bẻ-bai. |
| bẻ bai | đgt. Vặn vẹo để chê bai, bác bỏ: được cái hay bẻ bai, làm người ta khó chịu. |
| bẻ bai | tt. Lả lướt, ngả nghiêng. 2. Du dương, réo rắt. |
| bẻ bai | đgt Bắt bẻ và chê bai: Vì tự cao tự đại, luôn luôn bẻ bai người khác. |
| bẻ bai | tt Giéo giắt; Du dương: Bẻ bai rủ rỉ tiếng tơ (K). |
| bẻ bai | dt. Chê-bai. |
| bẻ bai | đg. Giéo giắt. Bẻ bai rầu rĩ tiếng tơ (K). |
| bẻ bai | đg. Vừa bắt bẻ, vừa có ý chê. Bẻ bai là thói xấu của kẻ tự cao. |
| bẻ bai | Bẻ bác chê bai. Nghĩa nữa là déo-dắt, nói về tiếng đàn: Tiếng cầm tiếng sắt bẻ bai. |
Bậu khoe nhan sắc bậu đắc chồng Qua không ế vợ bậu hòng bẻ bai. |
* Từ tham khảo:
- bẻ bánh
- bẻ bão
- bẻ bắt
- bẻ bói
- bẻ bót
- bẻ bờ