| bẻ bánh | đgt. Bẻ lái, điều khiển tay lái sang hướng khác: bẻ bánh sang hướng khác. |
Rồi móc đôi giầy vải ở gầm giường đầy cứt gián , cặn rác và đôi tất cứng quèo đã có thể bẻ gãy như bẻ bánh đa , một bộ quân phục vo tròn nhét ở chân giường , chiếc áo sơ mi trắng đen kịt ghét ở cổ trải dưới chiếu. |
| Nhưng rượu đã hết , và chúng đang bẻ bánh mì chia nhau ăn. |
Rồi móc đôi giầy vải ở gầm giường đầy cứt gián , cặn rác và đôi tất cứng quèo đã có thể bẻ gãy như bẻ bánh đa , một bộ quân phục vo tròn nhét ở chân giường , chiếc áo sơ mi trắng đen kịt ghét ở cổ trải dưới chiếu. |
| Ông xoắn lấy Nada và vặt tự nhiên như bẻ bánh ăn vụng trong bếp. |
| Những bàn tay bám núi bò lê bò la bẩn thỉu , nhặt những con côn trùng lạ như dòi bọ bám ở chân , rồi những bàn tay vừa bốc xương người , thậm chí bóp xương vụn thành bột , được lau tạm vào vạt áo , rồi bbẻ bánhmì chia nhau ăn. |
| Bàn tay vừa bốc xương người , giờ thì bbẻ bánhmì nhai ngấu nghiến. |
* Từ tham khảo:
- bẻ bão
- bẻ bắt
- bẻ bói
- bẻ bót
- bẻ bờ
- bẻ cành cung quế