| binh nghiệp | dt. Nghề binh, sự nghiệp quân sự: đời binh nghiệp o quyết định đi theo con đường binh nghiệp. |
| Hoàng chăm chú nhìn thẳng vào cô gái : Hả?… Ngày xưa… Ngày xưa nàỏ Không cô cười xoá là em nói người ta bảo ngày xưa , hồi còn là lính ấy , anh cũng tự tin nóng nảy dễ sợ nên chiến tích thì nhiều nhưng đường binh nghiệp cũng nhọc nhằn. |
| Suốt đời binh nghiệp chỉ đóng quân ở tỉnh đội. |
| Nhưng là ba ngày có ý nghĩa và hữu ích trong gần 30 năm bbinh nghiệpcủa mình. |
| Nhờ lập nhiều công lao , bbinh nghiệpthăng tiến nhanh chóng nên khi Nguyễn Ánh lên ngôi với hiệu Gia Long , Lê Văn Duyệt được liệt vào hàng đệ nhất khai quốc công thần với nhiều đặc ân. |
| Vẫn còn vẹn nguyên những ký ức , ông bảo cuộc đời bbinh nghiệpcủa ông có nhiều kỷ niệm , tham gia nhiều trận đánh và giành nhiều thắng lợi nhưng sự kiện trọng đại nhất mà ông vinh dự được chứng kiến là vào đúng giây phút lịch sử trưa ngày 30/4/1975. |
| Năm 2000 , mặc dù thi đỗ cùng lúc 2 trường đại học lớn nhưng với mong muốn được tiếp bước cha , quyết tâm đi theo con đường bbinh nghiệp, Trịnh Lê Hùng lựa chọn Học viện Kỹ thuật Quân sự để đầu quân. |
* Từ tham khảo:
- binh ngũ
- binh ngữ
- binh nhất
- binh nhì
- binh nhu
- binh nhung