| binh đội | dt. Quân-đội, đội-ngũ binh-lính: Trong binh-đội, kỷ-luật rất nghiêm. |
| binh đội | dt. Đơn vị cơ sở thuộc các binh chủng, quân chủng, bộ đội chuyên môn như trung đoàn, tiểu đoàn độc lập |
| binh đội | dt (H. đội: đội quân) Như Quân đội (cũ): Trước sự tiến công của Nguyễn Huệ, binh đội nhà Thanh bị tan rã. |
| binh đội | dt. Quân-đội, đội-ngũ trong quân. |
| binh đội | d. Nh. Quân đội (cũ). |
| Thường thì dân bbinh độiHoàng Sa luôn được thưởng 1 hay 2 quan tiền và miễn thuế vì sự vất vả và nguy hiểm. |
| Có người đề nghị với tiếm vương Quang Trung nên ngược đãi giáo đồ Gia Tô nhưng khi đình nghị , các quan đại thần tâu với ông rằng dân Công giáo rất đông , có nhiều trong các bbinh đội, nộp thuế đầy đủ và không hại ai cả (tr.169). |
| Á quân "Giọng hát Việt 201" Hiền Mai , giọng ca phi giới tính Tùng Anh và chiến bbinh độiĐông Nhi hot girl Đặng Thu Hà vừa có mặt trong buổi khai trương trung tâm giải trí tại Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- binh gia
- binh giới
- binh hoả
- binh hùng tướng giỏi
- binh hùng tướng mạnh
- binh khoa