| báu vật | - d. Vật quý. |
| báu vật | dt. Vật quý hlếm: giữ gìn tình bạn nh~ báu vật. |
| báu vật | dt. Vật quí. |
| Bố tôi gìn giữ nó , chiếc bật lửa ấy như một báu vật. |
| Song tất cả mọi người đều không biết đó là báu vật. |
Vẻ hào hoa hơn bậc vương hầu Giới trẻ nơi Ngũ Lăng không đáng kể Dường như ba mươi sáu cung xuân Nay Tràng An đã hun đúc được một báu vật vô giá. |
| Ở Sài Gòng được ít năm , ông Chiêu Hiện bị vướng vào một vụ cướp có án mạng tại Chợ Lớn... Chiêu Hiện thụ cái ơn ấy canh cánh để bên lòng và tự nhủ trong suốt một đời thể nào cũng phải tìm lấy dịp để trả ơn lại ông huyện nghĩa là lúc nào cũng nghĩ đến việc đi tìm báu vật cho ân nhân. |
| Quân giáo dài quay lại đánh , phá tan bọn Nguyên , giết Nguyên tại trận , lấy những thuyền chở hàng hóa báu vật và mấy nghìn tấm thổ cẩm cướp được trước đây đem cho tướng giặc Phù Nghiêm là Lương Tề108. |
| Từ đó , người dân Tân Mỹ giữ gìn múa Náp như một báu vật của quê hương. |
* Từ tham khảo:
- báu vật tìm quý nhân
- bạu mặt
- bay
- bay
- bay
- bay bay