| bầu rượu | dt. Vỏ trái bầu eo, bao-tử trâu... dùng đựng rượu // (R) Cái nhạo, ve sành bụng to giống trái bầu eo... dùng đựng rượu. |
| bầu rượu | dt. Bầu đựng rượu: Vai mang bầu rượu, chiếc nem, Mảng say quên hết lời em dặn-dò (C.d). |
Ai bưng bầu rượu đến đó Phải chịu khó bưng về Em đang ở hầu thày mẹ cho trọn bề hiếu trung. |
Ai bưng bầu rượu đến đó thì chịu khó bưng về Kẻo em đây đang còn theo chân mẹ thày mẹ cho trọn bề hiếu trung. |
Ông mai ơi ! Ông xách bầu rượu tới đó Ông hãy chịu khó ông xách trở về Tôi còn ở nuôi phụ mẫu , cho trọn bề hiếu trung. |
Ai bưng bầu rượu đến đó Chịu khó bưng về Em đây thiệt vẫn không chê Ở làm ri nuôi thầy với mẹ , cho trọn bề hiếu trung. |
Ai bưng bầu rượu đến đó Chịu kho khó bưng về Em thương anh thảm thiết trăm bề Heo vay cau tạm áo mượn võng thuê Thầy mẹ bên em nay nhún mai trề Dạ không nỡ dạ , em không dám chê anh nghèo. |
| Họ chia nhau ra mà chạm , người thì tỉa hình thư kiếm , quạt và phất trần , kẻ thì gạt dáng tù và với túi roi hoặc là túi thơ cùng bầu rượu , cái nọ ghép vào với cái kia thành một bộ đôi bằng những sợi cẩm đới nét dẻo như tung bay được. |
* Từ tham khảo:
- kẻ Việt người Tần
- kẻ vo tròn người đập bẹp
- kẻ xướng người hoạ
- kẻ yêu người nể
- kẽ
- kẽ tóc chân răng