| bầu bầu | tt. Tròn tròn, dáng tròn dài: Gương mặt bầu bầu. |
| bầu bầu | tt Nói mặt đẫy: Khuôn mặt bầu bầu. |
| bầu bầu | t. 1. Nói hình cái gì hai đầu thuôn thuôn, ở giữa phình to ra. 2. Đẫy và có hình bầu dục. Khuôn mặt bầu bầu. |
| bầu bầu | Hai đầu thuôn mà ở giữa phình to ra. |
BK bầu bầu mà nấu canh tôm Ăn cho mát ruột đến hôm lại bầu. |
| Nắng tô hồng và làm rạng rỡ thêm khuôn mặt cô gái ; khuôn mặt bầu bầu trẻ lâu. |
| Người đàn bà vừa nói trên có khuôn mặt bầu bầu , da hơi sạm , khổ người to lớn nhưng rắn rỏi. |
| Vẫn gương mặt bbầu bầuấy , đôi môi dày , gò miệng hơi nhô cao... Một chiếc khác , là ảnh in trên thẻ căn cước của thể chế Việt Nam cộng hòa. |
| Theo chương trình làm việc Kỳ họp thứ nhất , Quốc hội khóa XIV , sáng 22/7 , Ban kiểm phiếu sẽ công bố kết quả kiểm phiếu bbầu bầuChủ tịch Quốc hội , Phó Chủ tịch Quốc hội , Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc. |
* Từ tham khảo:
- tiểu-nhi-khoa
- tiểu-nhị
- tiểu-phôi
- tiểu-phụ
- tiểu-quỷ
- tiểu-sai