| báu | tht. (do Bảo, Bửu). Quý, hiếm có, đáng giá: Của báu, châu-báu, quý-báu; Gẫm âu ngưòi báu nầy; Bao nhiêu báu-vật đi tìm quý-nhân. (K. CD.) |
| báu | tt. Quý giá: của báu o Giẫm âu người ấy báu này (Truyện Kiều). |
| báu | dt Của quí: Ngẫm âu người ấy, báu này (K). tt Quí lắm: Lòng chẳng mắc tham là của báu (NgTrãi). |
| báu | tt. Quí, đắt giá, báu vật. |
| báu | t. 1. Quý lắm. d. 2. Của quí, đồ quí. Ngẫm xem người ấy báu này (K). |
| báu | Quí trọng, quí giá: Báu gì những của phù-vân. Người có đức-hạnh ai cũng lấy làm quí báu. Những vật gì hiếm có, mà người ta lấy làm quí giá thì gọi là của báu: Gẫm âu người ấy báu này (K). |
| Nàng biết chồng sắp đến kỳ thi phải học nhiều nên không muốn làm mất thì giờ quý báu của chàng. |
| Trái lại , chính vợ lại nuôi ta , săn sóc ta ; bạn ta vì ta hết bỏ công bỏ của lại bỏ cả bao nhiêu thì giờ quý báu dành cho ta. |
| Nàng sẽ lấy được một người khác giàu sang phú quý , được hưởng hạnh phúc biết chừng nào ! Còn bạn ta cũng vậy , anh ta sẽ dành thì giờ quý báu kia cho tương lai , cho người anh ta yêu thương muốn sống chung đời đời thay vì phải bận tâm lo lắng cho một kẻ tàn tật báo hại đời , báo hại người như ta đây !”. |
| Tôi biết lấy gì để đáp lại tấm lòng quý báu của anh cho xứng đáng đây ! Văn thấy vậy vội gạt đi : Anh hay lôi thôi lắm ! Thôi , chào anh chị. |
| Chàng không nỡ buông lời nào nặng nề , chỉ an ủi khuyên : Bây giờ anh nên về nhà thôi chứ chẳng nên lang thang nữa , vừa hại sức khoẻ , vừa tốn thì giờ quý báu. |
| Tất cả vốn liếng quý báu , bởi nhờ nó , cô kiếm lời nuôi các em , giúp đỡ cha mẹ từ ngày trong nhà sút đi và ông Tú ở trên tỉnh dọn về đã ba bốn năm nay rồi. |
* Từ tham khảo:
- báu ngọc
- báu vật
- báu vật tìm quý nhân
- bạu mặt
- bay
- bay