| biên giới | dt. Ranh, giới-hạn quyền làm chủ một nước, một sở đất // Mức ngăn hai bên một bàn cờ, một sân banh, v.v... |
| biên giới | - d. Chỗ hết phần đất của một nước và giáp với nước khác. Biên giới Việt - Lào. |
| Biên Giới | - (xã) h. Châu Thành, t. Tây Ninh |
| biên giới | dt. 1. Đường phân định phạm vi lãnh thổ hai nước: đường biên giới o biên giới Việt-Lào. 2. Miền đất giáp nhau giữa hai nước: các tỉnh biên giới o đồng bào vùng biên giới. |
| biên giới | dt (H. biên: biên giới; giới: cách ra) Đường phân chia giữa hai nước: Trắng rừng biên giới nở hoa mơ (Tố-hữu). |
| biên giới | dt. Nht. Biên-cương // Biên-giới thiên-nhiên, biên giới do sông núi định. Biên-giới hiệp-định, biên-giới do hiệp ước định. |
| biên giới | d. Đường phân chia giữa hai nước. |
| biên giới | Cũng như "biên-cương". |
| Chắc qua khỏi biên giới rồi. |
| ấy là vì nó không phải là một giống chim của nước ta , mà là của những vùng biên giới Trung Hoa thấy gió rét , bay về phưng Nam để tìm một nơi ấm áp hơn trú ngụ , nhưng vừa tới đây thì người ta bẫy từng đàn. |
| Từ đây tới biên giới cũng gần. |
| Thế đấy ! Khắp một dải đất miền biên giới tây nam Tổ Quốc biết bao giờ chúng tôi sẽ gặp nhaủ Đông Hà , ngày 10 10 1978. |
| Còn cô bạn gái Jessica người Mỹ của Nhiên thì trở lại với khu bảo tồn xuyên biên giới Kavango Zambezi ở châu Phi nơi ba mẹ cô đã dành cả cuộc đời để sống , làm việc và nghiên cứu về động vật hoang dã. |
| Hiện họ đang đóng quân đầy ở biên giới , chỉ vì bị sụp hầm , xe lương đổ hết , chưa tấn công được. |
* Từ tham khảo:
- biên giới hải quan
- biên giới quốc gia
- biên khu
- biên lai
- biên nhận
- biên niên