| bích | tt. Biếc, trong xanh. |
| bích | dt. Vách tường, tường nhà, tường rào. |
| bích | dt. Chi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng khác cho khớp, kín, bằng cách hàn lại, hoặc chốt đinh ốc: mặt bích của khớp trục. |
| bích | đgt. Xếp cho gọn lên, tạo thành môt đống, một chồng:bích gạch ngói. |
| bích | Vách, tường: bích báo, bích hoạ. |
| bích | Ngọc có màu xanh: bích ngọc. |
| bích | Biếc, xanh biếc: bích câu o bích thuỷ. |
| bích | dt (Pháp: pique) Tên con bài tu-lơ-khơ có vẽ hình ngọn giáo màu đen: Con át bích. |
| bích | tt xanh biếc: Cây ngô cành bích đã chen lá vàng (K). |
| bích | tt. Biếc, màu biếc. |
| bích | dt. Một thứ ngọc quí. |
| bích | dt. (itd) Vách, tường: Nhà anh, nhà ngói ba toà. Tường-bích xây gạch, nền nhà đá hoa (C.d). |
| bích | 1. d. Tên một thứ ngọc quý. 2. t. Có màu biếc: Cây ngô cành bích đã chen lá vàng (K). |
| bích | Biếc, mầu biếc. ít dùng một mình. |
| bích | Vách, tường. ít dùng. Văn-liệu: Nhà anh nhà ngói ba toà, Tường bích xây gạch nền nhà đá hoa (C-d). |
| bích | Một thứ ngọc quí. |
Rồi bà lên tiếng gọi con gái : bích ơi ! Con dọn cơm lên để chị xơi đi. |
bích đang ngồi nói chuyện với em là cô Châu , thấy mẹ gọi , vội đáp : Thưa mẹ nhà hết cơm rồi , chỉ còn ít cơm cháy thôi ạ. |
bích đứng xếp khay chén gần đấy , đỡ lời bà Phán nói : Biên chữ thì ai xem được , nhà tôi có ai đỗ bằng nọ bằng kia như chị đâu mà bảo xem nổi. |
Rồi quay mặt đi , nói một mình , nhưng có ý để Loan nghe rõ : Hơi một tí là đem chữ ra khoe ! Loan cau mày nhìn bích rồi cười nhạt. |
| Nàng biết rằng ngoài sự khinh bỉ yên lặng ra , không có thể lấy gì đối lại với thái độ của bích. |
bích vừa đi vừa nói : Cũng tại anh Cả nhu nhược nên người ta mới xỏ chân lỗ mũi , khinh mẹ mình được. |
* Từ tham khảo:
- bích báo
- bích cốt
- bích hoạ
- bích ngọc
- bích quy
- bích-toong