| bị vong | tt. Đặt ra cho khỏi quên, để ghi nhớ hàng ngày: sổ bị vong. |
| bị vong | (bản) dt. Bản, sách yếu-lược ghi những cái gì đáng nhớ. |
Hôm ấy Út cũng không có ở nhà , mà như lời của má Thêu kể thì con Út dạo này mắc bệnh tự kỉ , ngày không ngủ , đêm cũng không , cứ dò dẫm một mình ra bến sông , ngồi buông tóc rồi ầu ơ ví dầu như người bị vong nhập. |
* Từ tham khảo:
- bị vong lục
- bia
- bia
- bia danh
- bia đá bảng vàng
- bia đá tượng đồng