| bị viên | tt. Đặt cho có chỗ, có thành phần, chỉ là hư danh: nghị sĩ bị viên. |
| Nhưng cả nhà có mỗi một lối ra thì bị viên cẩm đứng chắn với khẩu súng lục lăm lăm bấm cò. |
| Hai tên biệt kích bị viên đạn của anh xỏ xâu , tên sau té trước , tên trước đứng sững lại , buông súng , người hơi ưỡn ra sau rồi loạng choạng ngã gục. |
Phạm Thị Nghiêu trước kia bị viên nội quan nhà Minh là Mã Kỳ bắt đi. |
| Theo Đại Việt sử ký toàn thư , một lần , vua và con trai Nam Việt vương Đinh Liễn bbị viênthái giám Đỗ Thích bỏ thuốc độc vào thức ăn , bị đầu độc chết. |
| Vòng đeo của Innomdle Lab được trang bbị viênpin dung lượng 200 mAh cho phép đàm thoại kéo dài 3 ,5 giờ liên tục. |
| Thời lượng Pin và khả năng tản nhiệt Mặc dù được trang bbị viênpin 6 cell nhưng thời gian sử dụng pin của MSI GL62M chỉ dừng lại ở mức khá. |
* Từ tham khảo:
- bị vong
- bị vong lục
- bia
- bia
- bia danh
- bia đá bảng vàng