| bị vị | dt. Địa-vị có chừng, ngồi đếm đầu, có hay không cũng được. |
| bị vị | tt. Đặt ra cho đủ chỗ, cho có chức, chỉ là hư danh: bộ trưởng bị vị. |
| bị vị | Ngồi cho đủ chỗ, không làm được việc gì. |
| Những hành động biến thái này sẽ còn tiếp tục nếu không bbị vịtrợ lý huấn luyện viên bắt gặp. |
| Tại đây , bao nhiêu thê thiếp của họ Trương đều bbị vịhoàng đế này ép hầu ngủ. |
| Trong khi Oh Dong Byung thích Min Hyuk và ghét cay ghét đắng Bong Soon thì thư ký Hong là anh chàng cấp dưới bbị vịCEO lơ đẹp mỗi khi nữ chính xuất hiện. |
| Một hành khách khác đi ngang qua cũng bbị vịđệ tử lưu linh này tấn công. |
| bị vịTrưởng Công an giật điện thoại , chị Phương giật lại và tiếp tục quay thêm nhiều clip. |
| Thậm chí , khi nói lời sau cùng , Hồng Tú tiếp tục bbị vịchủ tọa lớn tiếng nhắc quay lại nhìn gia đình bị hại để nói lời xin lỗi , không phải nhìn HĐXX. |
* Từ tham khảo:
- bị viên
- bị vong
- bị vong lục
- bia
- bia
- bia danh