| bị chú | dt. Lời rao đón in trong một cuốn sách. |
| bị chú | - đgt. Giải thích thêm cho đầy đủ và rõ hơn: phần bị chú đọc các dòng bị chú. |
| bị chú | đgt. Giải thích thêm cho đầy đủ và rõ hơn: phần bị chú o đọc các dòng bị chú. |
| bị chú | đgt (H. bị: đầy đủ; chú: giải thích) Giải thích thêm cho đầy đủ: Những điển tích đã được tác giả bị chú ở cuối sách. |
| bị chú | đg. Chú thích cho đầy đủ ý nghĩa. |
| Tụi nó hỏi nhau : "ổng đi chưả" , cũng tại má tụi nó nhát hoài , lì lợm , không ăn cơm là bị chú Sa ăn thịt. |
| Mùa thu , tháng 7 , Điện tiền chỉ huy sứ tri châu Nghệ An là Đỗ Thanh và châu mục là Phạm Diên tâu rằng : "Vua nước Chiêm Thành là Bố Trì687 bị chú là Văn Bố Điền688đuổi , nay đem cả vợ con đến ngụ ở cửa biển Cơ La689 , ý muốn cầu cứu". |
| Bởi vì các em không chịu nổi áp lực nổi tiếng từ khi còn nhỏ , và khi trưởng thành , làm gì cũng bbị chúý và đánh giá theo chiều hướng so sánh tiêu cực. |
| Cậu ấy luôn bbị chúý nên cần vượt qua. |
| Chẳng ngờ , khi đang rất hào hứng giao lưu với chú khỉ con , cô gái trẻ giật mình kinh hãi khi bbị chúkhỉ con nhảy phắt lên người và kéo tuột áo xuống. |
| Angela Phương Trinh Từ cuối năm 2012 , Angela Phương Trinh liên tục bbị chúý chuyện có chiếc mũi không bình thường. |
* Từ tham khảo:
- bị đấm lại thêm đá
- bị động
- bị gạo có đầy, gậy tầy mới chắc
- bị gậy
- bị sị
- bị thịt