| bí thuật | dt. Nghề riêng được giữ kín, ít ai biết: Bí-thuật gia-giảm của việc đầu thang. |
| bí thuật | dt. Thuật được giữ kín, không phổ biến. |
| bí thuật | dt (H. bí: kín; thuật: cách làm) Cách làm giữ kín, ít người biết: Lão lang băm khoe rằng có bí thuật chữa bệnh. |
| bí thuật | dt. Pháp-luật bí-mật. |
| bí thuật | d. Phương pháp mầu nhiệm, ít người biết. |
| Nhưng chỉ có khi nào đánh to lắm , lão mới giở đến bí thuật này. |
| Bị giam cùng một lão khách già , trong một năm tròn , đã được ông lão đem cái bí thuật về sự tử vi ra dạy cho. |
| Lại có lời dặn rằng : "Sau này , con cháu và bồi thần của ta , ai học được bí thuật này phải sáng suốt mà thi hành , bày xếp (thế trận) ; không được ngu dốt mà trao chữ truyền lời. |
| Vua im lặng. Ngày 26 , Thái sử thừa Bùi Thì Hanh mật tâu rằng , ngày 1 tháng 11 sẽ có nhật thực , xin dùng bí thuật như năm xưa , để trấn yểm giải trừ |
| Bên cạnh đó , thuật Hấp tinh đại pháp một cẩm nang tuyệt kỹ cho bbí thuậtphòng the nhưng lại thường được nhắc tới trong các bộ phim kiếm hiệp , cũng là bí kíp của mỹ nhân Trung Hoa xưa. |
| Có nhiều câu chuyện xung quanh loại bbí thuậtkỳ lạ này , điển hình là tích truyện về nàng Hạ Cơ và phép hấp tinh của Cố Tiên Nương. |
* Từ tham khảo:
- bí thư
- bí thư thứ nhất
- bí tỉ
- bí truyền
- bí tử
- bí ử