| bi | bt. Buồn, thương-xót: Ai-bi, sầu-bi, từ-bi. |
| bi | dt. Đạn, viên tròn nhỏ bằng chai hoặc đá để bắn chơi dưới đất: Bắn bi, chơi bi // Đạn sắt nhiều cỡ dùng trong bánh xe lăn: ổ bi (billes). |
| bi | - 1 dt. Viên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ con: mua bi xe đạp Trục quay bị trờn bi mua cho thằng bé mấy viên bi. - 2 tt. 1. Thương cảm: Vở kịch vừa bi vừa hùng. 2. Bi quan, nói tắt: Cậu ấy nhìn đời bi lắm. - Kí hiệu hoá học của nguyên tố bít-mút (bismuth). |
| Bi | - Kí hiệu hoá học của nguyên tố bít-mút (bismuth) |
| bi | dt. Viên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ con: mua bi xe đạp o Trục quay bị trờn bi o mua cho thằng bé mấy viên bi. |
| bi | tt. Thương cảm: Vở kịch vừa bi vừa hùng o bi ai o bi đát o bi hùng o bi kịch o bi luỵ o bi quan o bi thảm o bi thương o sầu bi o từ bi. 2. Bi quan, nói tắt: Cậu ấy nhìn đời bi lắm. |
| bi | Bia: bi chí o bi kí o đài bi. |
| bi | Kí hiệu hoá học của nguyên tố bi-mut (bismut). |
| bi | dt (Pháp: bille) 1. Viên nhỏ hình cầu bằng đất nung, bằng đá hay thuỷ tinh là đồ chơi của trẻ con: Hai đứa mê đánh bi. 2. Viên hình cầu bằng thép thường dùng làm con lăn trong máy móc: Bánh xe đạp vỡ mất nhiều bi. tt Nói kẹo có hình cầu nhỏ: Kẹo bi. |
| bi | tt ở trong cảnh đáng thương tâm: Tình thế gia đình ấy bi lắm. |
| bi | dt. Viên tròn bằng đá, bằng sắt nhỏ. // Lăng bằng bi. |
| bi | dt. Bia đá: Bi-chí. |
| bi | (khd) Thương-xót. |
| bi | d. 1. Viên nhỏ hình cầu bằng đá, thủy tinh hay đất nung để trẻ con chơi: Đánh bi. 2. Viên hình cầu bằng thép nằm trong một ổ để cho trục dựa lên mà quay được trơn. |
| bi | "Bi đát" nói tắt (thtục): Cảnh nhà này bi lắm. |
| bi | Tiếng cồng: Bi... tùng bi (tiếng cồng xen tiếng trống). |
| bi | Viên tròn và nhỏ bằng đá hay bằng thuỷ-tinh cho trẻ con chơi. Do tiếng Pháp "bille". |
| bi | Thương, không dùng một mình. |
| bi | Bia đá. Xem chữ: "bia". |
| Dưới ánh đèn , nét mặt sư cô nhiễm một vẻ đẹp thần tiên : hai con mắt từ bi dịu dàng nhìn Dũng thương hại , như an ủi chàng. |
| Chị gà mái hình như nghĩ đến cái chết gần kề nên kêu lên những tiếng hết sức bi ai , giọng khàn khàn chẳng khác một người bệnh trong cơn hấp hối. |
| Một cảnh tượng bi đát khiến nàng giật mình lùi lại rú lên : Trời ơi ! Văn cùng một người nữa đang xốc hai cánh tay khiêng một người thứ ba mà Liên chắc chắn là chồng nàng. |
| Nhìn vẻ bi quan lộ ra trên nét mặt chồng , nàng đem lòng thương hại. |
| Trông ông ta thật từ bi bác ái chẳng khác nào một vị cứu tinh. |
| Một cảnh tượng bi đát mà thoáng trông qua đã làm cho nàng phải rùng mình. |
* Từ tham khảo:
- bi-a
- bi ai
- bi-ăng-tin
- bi ba bi bô
- bi bét
- bi bít