| bi ai | tt. Tính-cách buồn-bực, thương-xót: Giọng bi-ai. |
| bi ai | - tt. (H. bi: thương xót; ai: thảm thương) Buồn thảm, gợi lòng thương xót: Không có những giọng bi ai, những câu rên rỉ (ĐgThMai). |
| bi ai | tt. Buồn thảm, gây thương xót: nỗi bi ai o tiếng khóc bi ai. |
| bi ai | tt (H. bi: thương xót; ai: thảm thương) Buồn thảm, gợi lòng thương xót: Không có những giọng bi ai, những câu rên rỉ (ĐgThMai). |
| bi ai | tt. Buồn thảm, thương-xót |
| bi ai | t. Buồn thảm thương xót: Tiếng khóc bi ai. |
| bi ai | Thương xót. |
| Chị gà mái hình như nghĩ đến cái chết gần kề nên kêu lên những tiếng hết sức bi ai , giọng khàn khàn chẳng khác một người bệnh trong cơn hấp hối. |
Lục súc tranh công cười ngặt nghẽo Bích câu kỳ ngộ với Phan Trần Sãi Vãi , Hoàng Trừu , Nữ tú tài , Quan Âm Thị Kính , khúc bi ai. |
| Vào những đêm trăng suông , họ vẫn thường ngồi bên triền dốc , cất lên một bài ca bi ai ảo não. |
| Lần trở về Việt Nam này , chứng kiến cảnh nhân dân miền Trung vật lộn với lũ lụt , tâm hồn ông lại rung lên , những lời thơ được bắt nguồn từ chính ý tưởng Bầu ơi thương lấy bí cùng được ông phác họa : Bầu ơi nhắn dùm tôi lâm nạn , giàn bí xanh cuối vườn hoảng hốt báo tin , cơn lũ cuối mùa giận dữ phố nhà da thịt tang thương mùa bbi aivề vội chốn này". |
| Còn lấy Facebook để trút nỗi niềm giận dữ , bbi ai, rồi chia sẻ cho tất cả mọi người thì ta sẽ nhận lại chính cái nộ , cái ố thôi. |
| Về sau , cuộc đời cô chỉ toàn nhắc đến với nhiều nỗi buồn , bbi ai, đặc biệt là những lần tan vỡ vì tình. |
* Từ tham khảo:
- bi-ăng-tin
- bi ba bi bô
- bi bét
- bi bít
- bi bô
- bi bơ