| bệnh kín | dt. Bệnh hoa liễu, theo lối nói kiêng tránh: Nó bị bệnh kín. |
| bệnh kín | dt Bệnh hoa liễu khiến người ta xấu hổ phải giấu giếm: Dạo này hắn xanh xao vì mắc bệnh kín. |
Viên cẩm vẫn giữ nụ cười dưới núm ria gật gù hỏi Bính : Không làm đĩ thật chứ ? Không làm đĩ mà lại có bệnh kín à ? Bính bàng hoàng kinh sợ quá chừng. |
* Từ tham khảo:
- bệnh kinh niên
- bệnh lao
- bệnh lí
- bệnh lí học
- bệnh lịch
- bệnh lúa von