| bát đàn | dt. Bát nông lòng, làm bằng đất nung và có tráng men thô. |
| bát đàn | dt Bát bằng đất nung tráng men, nông lòng, trông thô: Có bát sứ tình phụ bát đàn (cd). |
| bát đàn | d. Bát bằng đất nung, mỏng và nông. |
Ai ơi đừng phụ bát đàn Nâng niu bát sứ bể tan có ngày. |
BK Ai ơi đừng phụ bát đàn Nâng niu bát sứ vỡ tan có ngày. |
| Khi nào họ không đi ăn cướp được thì họ là người lương thiện , mỗi ngày rót vào bát đàn vài lượt nước trà xanh nóng hổi cho người đi đường giải khát. |
| Hai đứa con nó kỳ kệch khiêng lên chỗ đó nồi nước chè khô mới nấu , khói đương bốc lên nghi ngút và chồng bát đàn sơn bằng những cáu nước chè. |
| Những quán ăn như xôi Yến , bún Thái hải sản Ngũ Xã , bún chả Hàng Mành , bánh đúc nóng Lê Ngọc Hân , phở Bbát đàn... hàng ngày đông đúc thực khách vào ra. |
| Phở Bbát đànPhở Bát Đàn là quán phở đông khách nhất nhì thủ đô hiện nay. |
* Từ tham khảo:
- bát giác
- bát giác đều
- bát giác phong
- bát giới
- bát gọt
- bát hà