Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bập dừa
dt. Bẹ dừa nước bị tước vỏ làm dây, còn ruột xốp thả trôi sông:
Dùng bập dừa tập lội.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dối như cuội
-
dối trá
-
dối trẻ lên ba
-
dối trẻ lừa già
-
dối trên lừa dưới
-
dội
* Tham khảo ngữ cảnh
Hiên cũng khóc. Những đứa trẻ như thằng Đen , như Hiên mới tí tuổi đầu đã bị súng
bập dừa
bắn vào trái tim thơ ngây
Nhớ lần đầu , khi câu được một con cá núp trong b
bập dừa
nước , Thúy mừng , vô tư ôm cổ Văn reo vang cả cánh đồng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bập dừa
* Từ tham khảo:
- dối như cuội
- dối trá
- dối trẻ lên ba
- dối trẻ lừa già
- dối trên lừa dưới
- dội