| bè phái | dt. Sách bị thiếu Nh?-phái. |
| bè phái | I. dt. Các phe nhóm có quan điểm tương khắc nhau trong một tập thể, một tổ chức: Cơ quan dạo này có lắm bè phái o Các bè phái đấu đá, tranh giành lẫn nhau. II. tt. Chia rẽ: tư tưởng bè phái o óc bè phái. |
| bè phái | đgt, tt Có xu hướng kéo bè, kéo cánh, gây mất đoàn kết: Từ bè phái mà đi đến chia rẽ (HCM). |
| bè phái | d. Nh. Bè đảng. |
| Còn kẻ coi dân thì chỉ vụ lợi riêng , không lo nuôi dưỡng dân , hoặc tha cho người giàu , bắt tội người nghèo , mua gỗ làm nhà cửa , xử kiện không công bằng , chỉ gây bè phái , lo hối lộ , làm việc không siêng năng , chỉ thích ăn uống nhậu nhẹt. |
| Còn có những vùng cấm , vùng tránh trong đấu tranh phê bình hoặc lợi dụng đấu tranh phê bình để hạ bệ , thanh trừng lẫn nhau , gây chia rẽ , bbè phái, mất đoàn kết. |
| Sau đó , có thể nảy sinh việc làm vụ lợi , làm trái quy định , điều lệ , trái pháp luật Người ta sẽ dễ cấu kết , bbè pháivới nhau , tạo dựng , coi trọng nhóm lợi ích mà xem thường lợi ích của đất nước , của dân tộc. |
| Bí thư thành ủy Bắc Kinh Trần Hy Đồng cũng mất chức vào năm 1995 vì hành vi tham nhũng và âm mưu thiết lập bbè pháiquyền lực riêng ở thủ đô. |
| Đại biểu dân cử đã thẳng thắn đấu tranh với sự trì trệ , quan liêu trong hệ thống chính quyền , tệ nạn tham nhũng , lãng phí , bbè pháivà cương quyết nói không với những dự án , chương trình không hiệu quả , thiếu thực tế. |
| Không đầu tư tài chính , mua bất động sản ở nước ngoài Dự thảo cũng quy định , từng ủy viên phải nghiêm khắc với bản thân và kiên quyết chống chủ nghĩa cá nhân , chủ nghĩa thành tích , "tư duy nhiệm kỳ" , công thần , tự cao , tự đại , háo danh , phô trương , "đánh bóng" tên tuổi... Đồng thời , kiên quyết chống đoàn kết xuôi chiều , cục bộ , bbè phái, kèn cựa địa vị , tranh chức , tranh quyền ; độc đoán , gia trưởng , cơ hội , thực dụng , nịnh trên , nọt dưới ; quan liêu , xa dân , gây phiên hà , hách dịch với nhân dân ; lợi dụng tập thể để trốn tránh trách nhiệm hoặc lấy danh nghĩa tập thể thực hiện ý đồ cá nhân. |
* Từ tham khảo:
- bè sè
- bè ta gỗ chú nó
- bè thì bè lim, sào thì sào sậy
- bè tòng
- bẻ
- bẻ ách lộn nài