| bảo học | đgt. Dạy học, nói theo lối khiêm tốn, nhẹ nhàng. |
| bảo học | đgt Dạy học: Hồi đó, một ông đồ Nghệ bảo học trong làng tôi. |
| bảo học | đg. Dạy học (nói một cách khiêm tốn). |
| Loan biết vậy từ trước nên đã phải hết sức giấu giếm quãng đời quá khứ của mình , nàng phải thuê nhà ở chỗ hẻo lánh này cho khỏi gặp người quen thuộc và nàng đã phải cẩn thận đổi tên và bảo học trò gọi mình là cô giáo Hồng. |
| Những lúc đó , thầy bảo học trò đi bắt cho thầy , cứ một con là năm điểm tốt. |
| Nhưng mà quan công sứ cứ khoan thai cầm khăn mặt bông phủi áo , rửa tay vào chậu nước rồi ôn tồn bảo viên đốc : "Ông phải bảo học trò của ông , ra cái bãi cỏ ở cạnh chợ mà đá bóng , chứ thể thao ở giữa phố như thế thì rồi có những tai nạn xe cộ xảy ra". |
| Lộ quan và quan đốc học hãy dạy bảo học trò cho thành tài nghệ , cứ đến cuối năm thì chọn [30b] người ưu tú tiến cử lên triều đình , trẫm sẽ thân hành thi chọn và cất nhắc". |
| Lý do vì : Người nhà em bbảo họcNội vụ ít ra còn xác định nghề nghiệp hơn , chứ học Văn học , muốn trở thành nhà thơ , nhà văn phải có năng khiếu , vào các viện nghiên cứu thì đâu đến lượt mình. |
| Giáo viên coi thi thường khắt khe để đảm bbảo họcsinh làm bài trung thực. |
* Từ tham khảo:
- bảo hộ
- bảo hộ lao động
- bảo hộ mậu dịch
- bảo hộ nhân quyền
- bảo kiếm
- bảo kiện công