| bào chế | đt. Tạo sẵn các món thuốc để trị bệnh bằng cách pha, trộn, hấp, sao...: Bào chế thuốc, phòng bào-chế. |
| bào chế | - đg. Chế biến thành thuốc chữa bệnh. |
| bào chế | đgt. Chế biến thuốc chữa bệnh bằng cách dùng nước hoặc lửa hoặc cả hai để làm thay đổi tính chất của thuốc: bào chế thuốc. |
| bào chế | đgt (H. bào: nướng, sao; chế: chế biến) Sao dược liệu thành thuốc: Báo cáo điển hình: Thuốc thời bào chế mười phần nỏ nung (LVT). |
| bào chế | bt. Chế, sao, rang các vị thuốc; nói chung về các vị thuốc đã bào chế. // Hiệu bào-chế. Bào-chế Đại học-đường. |
| bào chế | đg. Chế hoá các loại dược phẩm. |
| bào chế | Nói về việc làm thuốc, đem những vị thuốc sao, tẩm, hay làm cách gì đúng như trong phép y-khoa: Những đơn thuốc cân ở hiện bào-chế. |
| Hồng hỏi : Sao chị biết ? Sao tôi biết ? Lại quê mùa rồi ! Chị không nhận thấy rằng đó là những ông đốc tờ à ? Kia kìa ! Họ cầm những ống tiêm thuốc khổng lồ , ai mà không trông rõ ? Theo liền xe trường Thuốc là xe trường bào chế , kết thành hình con hạc trắng vỗ cánh đứng trên lưng con rùa vàng. |
| Tôi phải cắt nghĩa : Mấy ông bà đó chuyên bào chế thuốc. |
| Nếu bào chế đúng cách , nọc độc của rắn có thể làm thuốc chữa bệnh. |
| Mà thuốc đó được bào chế bằng sự nhạy cảm của trái tim". |
| Sản phẩm được chiết xuất từ các thảo dược quý hiếm 100% tự nhiên là Sâm Ngọc Linh và đặc biệt là tinh chất Sâm Tố Nữ với hàm lượng Isoflavon cao vượt trội so với mầm đậu tương , đồng thời áp dụng công nghệ bbào chếhệ phân tán nhanh mới giúp hấp thu tối đa và nhanh , thân thiện với cơ thể phụ nữ trưởng thành. |
| Chè đắng , dây thìa canh , giảo cổ lam , hoàng kỳ , mạch môn , nghệ , ngũ vị tử đã được nghiên cứu và bbào chếtheo tỷ lệ thích hợp trong sản phẩm hỗ trợ điều trị tiểu đường Thanh Đường An. |
* Từ tham khảo:
- bào chế học
- bào chọt
- bào chữa
- bào cóc
- bào cung
- bào đệ