| bao bì | dt. (thể): Da quy-đầu, màng da bọc đầu dương-vật: Tục cắt bao-bì. |
| bao bì | - d. 1 Đồ dùng làm vỏ bọc ở ngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá (nói khái quát). Hàng không đóng gói được vì thiếu bao bì. Sản xuất chai lọ làm bao bì cho ngành dược. 2 Việc bao bọc bằng vật liệu thích hợp để chứa đựng, bảo quản, chèn lót và chuyên chở hàng hoá. |
| bao bì | dt. Đồ chứa, đóng gói hàng hoá nói chung: sản xuất bao bì o cải tiến mẫu mã bao bì. |
| bao bì | dt Đồ dùng để bọc sản phẩm trước khi đưa ra thị trường: Thứ hàng đó có bao bì rất đẹp. |
| bao bì | d. Bao to để đựng vật gì. |
| Cái bao bì em lượm được ở gốc cây sáng nay hình như không phải của gói đất này mà là của một chất bổ dưỡng với đủ các thành phần ghi rành rành trên giấy như N , P , K , P , Fe... em vừa nói với cô. |
| Nếu không sau này , ông ta đưa cái mẫu bao bì này ra mà biện bạch : “Tôi đâu có định làm chết cây. |
| Trên một toa xe ngổn ngang những bao bì , hòm xiểng. |
| Thơ làm kế toán cho một công ty in ấn bao bì , công việc gắn với những con số khô khan và mức lương vừa đủ cho các nhu cầu cơ bản nên hết giờ làm là quanh quẩn trong nhà ít khi đi đâu. |
| Nhiều siêu thị tại Việt Nam đang sử dụng bao bì của họ. |
| Bước đầu , cơ quan chức năng đã thu giữ tổng cộng 8.848 chai nước hoa giả các nhãn hiệu nổi tiếng , 19.159 tem , nhãn , bbao bì, 5 can nhựa cồn nguyên liệu sản xuất (tương đương 150 lít) , 2 thùng hóa chất tạo mùi dùng để sản xuất , 3 máy (1 máy chiết , 1 máy đóng nút , 1 máy màng co). |
* Từ tham khảo:
- bao biếm
- bao biện
- bao biện
- bao bọc
- bao bố
- bao bụng