| bao ăn | đt. Cho ăn cơm ngoài số tiền công: Trả mỗi ngày 50 và bao ăn. // Chịu các bữa cơm cho hành khách: Hồi trước tàu lục-tỉnh có bao ăn. |
| Với năm đô , tối lấy được một phòng khép kín với điều hòa , nóng lạnh , bao ăn sáng. |
| Vừa qua , chủ đề cát xê của các nhạc sĩ , nhà sản xuất tạo hit gây xôn xao khi nhạc sĩ Tiên Cookie lên tiếng phản đối một bài báo tiết lộ mức cát xê của cô (100 triệu đồng/bài , bán sỉ 3 bài , bbao ănkhách"). |
| Nhạc sĩ Tiên Cookie bức xúc một phần vì cụm từ bbao ănkhách , nói rằng không người làm nhạc nào có thể đảm bảo 100% ca khúc sẽ ăn khách. |
| T. được hứa trả lương 12 triệu đồng/ tháng , được bbao ănở riêng. |
| Mỗi năm anh Hợp đều mở lớp dạy nghề miễn phí và bbao ănở cho các em có hoàn cảnh khó khăn trong vùng , lớp ít thì 6 , 7 em , lớp nhiều thì 14 , 15 em. |
| Theo chương trình này , Thái Lan sẽ cho triển khai các gói du lịch miễn phí , bbao ănở và đi lại trong khoảng hai đến ba ngày. |
* Từ tham khảo:
- xạ-tiễn
- xạ-trình
- xạc-chia
- xạc đủ
- xạc-xay
- xạch