| xạch | trt. Tiếng động do vật lộp-xộp hay mỏng phát ra: Lạch-xạch, xành-xạch, rớt cái xạch, nghe cái xạch. |
| Dì Tư Béo chạy vào cầm cây phất trần bằng cuống quài dừa nước quét lạch xạch trên bàn rượu. |
| Dì Tư Béo thì ngồi nhai trầu tóp tép ngoài chiếc chõng tre , tay không ngớt phẩy quạt xành xạch. |
Sứ móc bật lửa , quẹt xạch xạch. |
| Chỉ còn lại mỗi mình bà sờ soạng trên bộ vạt tre , giữa gian nhà trống trước trống sau gió giật vách lá hai bên xành xạch , xành xạch. |
| Trong lúc trời đất còn mờ mờ chưa tỏ hẳn , hắn đứng giữa sân , niễng đầu nhìn lu nước , nhìn gian nhà trống trước trống sau... Hắn lắng tai nghe tiếng gió giật chái là xành xạch. |
| Mẹ gạt ngoại nói mình thèm tiếng gió , thèm nghe âm thanh lạch xạch từ ba cánh quạt sắt mới ngủ ngon. |
* Từ tham khảo:
- quy-canh
- quy-căn
- quy-chỉnh điền-địa
- quy-dân
- quy-hoàn
- quy-hồi