| bẩn mình | tt. Dơ mình, có tháng, có đường kinh. |
| bẩn mình | tt. Đang có kinh nguyệt. |
| bẩn mình | tt Nói phụ nữ đang có kinh nguyệt: Vì bẩn mình, chị ấy không đi lễ. |
| bẩn mình | t. Nói phụ nữ đang có kinh nguyệt. |
| Đến chân Tháp Bút thấy có ông thầy bói , chẳng biết mù thật hay mù giả , bảo hãy xem cho lão : Lão vua không chịu đưa bàn tay ra , sợ bbẩn mìnhphải nài ép , kéo bàn tay lão đặt vào tay ông thầy ông mù này , vừa nắm bàn tay mềm nhũn như bông (của Cựu hoàng) , giọng ông thều thào rất nhỏ : Ngài là quý nhân tôi không muốn nói gì hơn chỉ xin thưa rằng ngài sắp đi xa , xa lắm. |
* Từ tham khảo:
- bẩn như chó
- bẩn như hủi
- bẩn như ma lem
- bẩn như trâu đầm
- bẩn thẩn bần thần
- bẩn thỉu