| bần tăng | dt. Sãi nghèo, lời tự-xưng của người tu theo đạo Phật. |
| bần tăng | dt. Nhà sư nghèo, theo cách tự xưng khiêm nhường của nhà sư: thật là vinh phúc cho bần tăng này. |
| bần tăng | đt (H. bần: nghèo; tăng: nhà sư) Từ nhà sư tự xưng một cách khiêm tốn: Bần tăng không dám phiền tín chủ. |
| bần tăng | dt. Kẻ tu-hành nghèo (thường dùng làm đại-danh-từ ngôi nhất): Kẻ sống như bần-tăng, thường không màng việc đời. |
| bần tăng | đ. Từ nhà sư dùng để tự xưng một cách khiêm tốn. |
| Lúc bấy giờ sư ông ở nhà tổ đi vòng hiên , đem lên một cây đèn dầu hoả , và nói với Ngọc : Chả mấy khi quan tham đến chơi trời lại đổ mưa xuống để giữ hộ , thực là may mắn cho bần tăng quá. |
* Từ tham khảo:
- bần thần
- bần tiện
- bần tiện chi giao
- bần tiện mạc vong
- bàn tiện vô nhân vấn, phú quý đa nhân hội
- bẩn