| bặt vô âm tín | Nh. Biệt vô âm tín. |
| Mấy năm trời bặt vô âm tín , nghĩ chồng đã mất , bà buộc phải lấy người Pháp từng theo đuổi mình. |
| Con cháu nhà Hồ còn sống sót ở Việt Nam những năm sau này đều mong mỏi biết về số phận và mồ mả tổ tiên nhưng bbặt vô âm tín. |
| Kể từ lúc đó , ông ta đã bbặt vô âm tínvà số phận của Mueller cho đến giờ vẫn còn là một bí ẩn. |
| Tuy nhiên , cho đến nay đã nhiều năm trôi qua , thủ phạm vẫn bbặt vô âm tín, chối bỏ trách nhiệm khiến người dân và chính quyền hết sức bức xúc. |
| Tuy nhiên khi nhà làm xong , năm 2015 bà Đào chỉ được của Liên đoàn Lao động thị xã Bỉm Sơn chi trả 2 đợt tổng cộng 20 triệu đồng (đợt 1 là 5 triệu và đợt 2 là 15 triệu) , còn lại 30 triệu đồng thì bbặt vô âm tín. |
| Con trai bà thấy vợ bbặt vô âm tínsinh ra buồn rầu chán nản rồi theo bạn bè bỏ quê đi làm ăn. |
* Từ tham khảo:
- bấc
- bấc
- bấc bết
- bấc đã được dầu, trầu đã đượm cau
- bấc đến đâu dầu đến đấy
- bấc khô