| bánh bích quy | Nh. Bích quy. |
Loan cúi xuống , đặt trên mộ một gói bánh bích quy và một bó hoa con , trong lúc Thảo ngồi lúi húi đánh diêm đốt hương. |
| Tuyết múa tay reo mừng : Ồ , bánh bích quy , thích nhỉ. |
| Một nghiên cứu gần đây cho thấy những con chuột ăn kiêng có bổ sung xirô ngô fructose cao dùng trong bánh ngọt , bbánh bích quyvà kem tương tự tuổi vị thành niên làm tăng trí nhớ bị suy giảm so với người lớn dùng cùng một giải pháp. |
* Từ tham khảo:
- bánh bò
- bánh bò bông
- bánh bò nướng
- bánh bò trong
- bánh bỏng
- bánh bông lan