| bắt khoan bắt nhặt | Bắt bẻ, chấp nhặt từng li từng tí: Mỗi lần cô con dâu đi đâu về muộn là bà mẹ chồng bắt khoan bắt nhặt o Hơi tí là bắt khoan bắt nhặt o Bắt khoan bắt nhặt đến lời, Bất quỳ tận mặt, bắt mời tận tay (Truyện Kiều). |
| bắt khoan bắt nhặt | ng (Khoan có nghĩa là chầm chậm; nhặt là dồn dập) Đòi hỏi phải theo lệnh từng li từng tí, một cách khắt khe: Bắt khoan bắt nhặt đến lời, bắt quì tận mặt, bắt mời tận tay (K). |
| bắt khoan bắt nhặt | dt. Bắt trái bắt phải, hành-hạ: Bắt khoan bắt nhặt đến lời. Bắt quì tận mặt, bắt mời tận tay (Ng-Du). |
| bắt khoan bắt nhặt | Vạch thiếu sót từng li từng tí. Bắt khoan bắt nhặt đến lời, Bắt quì tận mặt bắt mời tận tay (K). |
| bắt khoan bắt nhặt | Có ý hành hạ những người mà mình không ưa: Bắt khoan bắt nhặt đến lời, Bắt quì tặn mặt, bắt mời tặn tay (K). |
| bắt khoan bắt nhặt |
|
| Cái đời tốt đẹp thuở xưa , đua chị , đua em ở Hà Nội , nay còn đâu ? Lại thêm cha mẹ chồng cổ lỗ , bắt khoan bắt nhặt con dâu từng li từng tí. |
* Từ tham khảo:
- bắt khoán
- bắt kiến nuôi voi
- bắt lấy
- bắt lẽ
- bắt lính
- bắt lỗi