| bắt bẻ | đt. Chỉ-trích, bẻ lẽ, vạch sơ-hở của người để chê-bai: Nghe kỹ sẽ bắt-bẻ. |
| bắt bẻ | - đgt. Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận: bắt bẻ từng câu từng chữ không thể nào bắt bẻ được. |
| bắt bẻ | đgt. Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận: bắt bẻ từng câu từng chữ o không thể nào bắt bẻ được. |
| bắt bẻ | đgt Đưa ra lí do này khác để chê trách: Ông giám khảo bắt bẻ thí sinh. |
| bắt bẻ | dt. Chỉ trích, chê vụng chê dở. |
| bắt bẻ | đg. Vặn vẹo điều này điều khác để kiếm chuyện. |
| Nàng không hề muốn trốn tránh sự làm lụng khó nhọc , nhưng phải là những việc nàng xếp đặt ra , mà không có ai câu thúc , bbắt bẻnhư hồi còn ở nhà. |
Chương nói đùa : Hương thì hẳn không đẹp được ! Chương chỉ có ý bắt bẻ một chữ sai của Tuyết , nhưng Tuyết lại cho đó là lời mỉa mai , ngước nhìn người tình xưa như có chiều oán trách. |
| Họ luôn luôn chế giễu nàng , xem xét từng cử chỉ , bắt bẻ từng lời nói của nàng , ẩn núp chung quanh nàng để do thám , để đoán việc nàng định làm hay không bao giờ nghĩ tới... Giữa một bữa cơm sáng , cha nàng hằm hằm tức giận , xỉa xói vào mặt nàng : Hồng , mày là một đứa con bất hiếu , mày đã biết chưa ? Nàng ngồi im , cúi gầm mặt xuống , cố nuốt trôi miếng cơm nghẹn nào trong cuống họng. |
| Chỉ vì không kêu bà phán Trinh là bà lớn , mà bà đã bị bà kia bắt bẻ rồi thù ghét. |
| Tội nghiệp , anh ấy trở thành mồ côi ! Huệ bắt bẻ : An nói ít sao lúc nãy bảo Lợi nó quên mất. |
| Anh ưa bắt bẻ người khác lắm. |
* Từ tham khảo:
- bắt bén
- bắt bí
- bắt bó
- bắt bọ bỏ tai mình
- bắt bóng bắt gió
- bắt bóng dè chừng